Điện thoại : 0243 732 176   Hotline: 0903 480 101

Thiết bị giáo dục

Hỗ trợ trực tuyến

yahoo Tư vấn online
Mr. Dũng 0903 480 101
yahoo Tư vấn online
Mr. Dũng 0903 480 101
HOTLINE: 0903 480 101

Sản phẩm bán chạy

2SB + 2xSG1 nghiêng 15/o (Bàn và ghế SG1 -..
Giá bán: Liên hệ  vnđ
2SB + 2xSG1 nghiêng 8/o (Bàn và ghế SG1 -..
Giá bán: Liên hệ  vnđ
2SB + 2xSG1 phẳng (Bàn và ghế SG1 - 2SB1..
Giá bán: Liên hệ  vnđ
2SB2+2xSG2 nghiêng15/o (Bàn và ghế SG2-2SB2..
Giá bán: Liên hệ  vnđ
2SB2+2xSG2 nghiêng 8/o (Bàn và ghế SG2-2SB2..
Giá bán: Liên hệ  vnđ
2SB2+2xSG2 phẳng (Bàn và ghế SG2-2SB2 phù..
Giá bán: Liên hệ  vnđ

Bản đồ công ty

Đổi mới bàn ghế làm mới môi trường giáo dục thúc đẩy phát triền KTXH
DOWLOAD FILE

NGHIÊN CỨU, THIẾT KẾ, CHẾ TẠO BÀN GHẾ VỚI PHƯƠNG PHÁP MẶC ĐỊNH KHÁCH QUAN

I-                  NHỮNG MẶC ĐỊNH CHỦ QUAN TẠO RA

Thông tư liên tịch 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT (TT26) ban hành, do nội dung khoa học của TT26 sử dụng “Phương pháp mặc định chủ quan” làm cho việc sản xuất cung ứng và sử dụng sản phẫm bàn ghế không đạt được mong muốn mà TT26 kỳ vọng. Nhìn lại mấy thập kỷ qua các nhà quản lý đã cố gắng đưa ra rất nhiều tiêu chuẩn và qui định, nhưng các cơ sở vẫn chưa quán triệt, học sinh chúng ta vẫn chưa biết ngồi thế nào để bảo vệ sức khỏe, ngồi thế nào để lao động và tổ chức lao động tốt. Trước tình hình đó chúng tôi thấy cần phải nghiên cứu để đưa ra một cách tiếp cận mới để xây dựng tiêu chuẩn bàn ghế học sinh phù hợp môi trường khách quan. Chúng ta hãy xem xét một số tiêu chuẩn đại diện sau:

a/ Tiêu chuẩn bàn ghế cho học sinh phổ thông của Nga năm 1993

Bảng 1 (ISO 5970–79; GOST 11015–93; GOST 11016–93)

Cỡ bàn ghế

Kích thước bàn

Kích thước ghế

Chiều cao học sinh

Cao

Rộng:1ch/2ch

Sâu

Cao

Rộng

Sâu

TB

Nhóm cao

1

460

600/1200

450

260

250

260

1050

100-1150

2

520

600/1200

500

300

270

290

1200

1150-1300

3

580

700/1300

500

340

290

330

1350

1300-1450

4

640

700/1300

500

380

320

360

1500

1450-1600

5

700

700/1300

500

420

340

380

1650

1600-1750

6

760

700/1300

500

460

360

400

1800

>1750

                   

Tiêu chuẩn này chia nhóm học sinh theo phương pháp mặc định chủ quan, các  nhóm chiều cao học sinh được chọn trước. Tiêu chuẩn này chỉ hướng dẫn chúng ta chọn bàn ghế theo số đo của các bé có chiều cao tương ứng như chọn quần áo dày dép.

Tiêu chuẩn này không thể áp dụng vào trong một tập hợp theo hệ thống tổ chức 12 lớp và 3 cấp của hệ thống giáo dục nước nhà. Điều đó sẽ tạo nên sự nhầm lẫn vô thức khi sắp xếp chỗ ngồi.

b/ Tiêu chuẩn châu Âu

Bảng 2: Tiêu chuẩn bàn ghế EN 1729-1:2006 (Ban hành năm 2006)

Mầu sắc

Da cam

Tím

Vàng

Đỏ

Xanh lá cây

Xanh nước biển

Cỡ số

1

2

3

4

5

6

Tuổi

3

4-5

6-7

8-10

11-13

14-18

Chiều cao khoeo

255-280

280-315

315-355

355-405

405-435

435-485

Chiều cao đứng

930-1150

1080-1210

1190-1420

1330-1590

1460-1765

1590-1880

Chiều cao bàn khi đứng

590

670

760

880

1000

1060

Chiều cao bàn khi ngồi

500

530

590

640

710

760

Chiều cao ghế

260

310

350

380

430

460

Độ chênh cao

200

220

240

260

280

300

Tiêu chuẩn EN 1729-1:2006 được xây dựng trên cơ sở phân nhóm theo phương pháp mặc định chủ quan hạn chế – khảo sát chiều cao theo lứa tuổi. Phương pháp phân nhóm này tiến bộ hơn, nhưng chỉ phù hợp khi cùng lứa tuổi sẽ học cùng lớp. Cho nên không áp dụng được vào hệ thống 12 lớp với 3 cấp học của chúng ta.

c/ Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1439-73

Bảng 3: Kích cỡ bàn ghế HS theo TCVN 1439 - 73

Kích thước (cm)

Cỡ số

I

II

III

IV

Chiều cao bàn cm

48

55

61

70

 

Chiều rộng mặt bàn cm

32

35

36

40

 

Chiều dài mặt bàn (một chỗ)

45

50

55

60

 

Độ nghiêng mặt bàn

15o

15o

15o

15o

 

Chiều cao ghế (cm)

28

32

35

40

 

Chiều rộng mặt ghế

22

24

28

30

 

Chiều cao học sinh (cm)

101-115

116-130

131-145

145-160

 

Lớp (tham khảo)

Vỡ lòng-lớp3

Lớp3-lớp5

Lớp5-lớp7

Lớp8-lớp10

 

Tiêu chuẩn này cũng phân nhóm theo chiều cao như (ISO 5970–79; GOST 11015–93; GOST 11016–93) phân nhóm theo phương pháp mặc định chủ quan, nhưng mặt bàn có độ nghiêng 15o nên có thể tự mở rộng được khả năng phù hợp và tạo được tư thế ngồi hợp lý.

d/ Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7490: 2005 và TCVN 7491: 2005

Bảng 4: Kích thước cơ bản của bàn ghế học sinh-TCVN 7490: 2005

Thông số

Cỡ số

I

II

III

IV

V

VI

Chiều cao ghế, H2, cm

26

28

30

34

37

41

Chiều sâu ghế, B2, cm

26

27

29

33

36

40

Chiều rộng ghế, D2, cm

23

25

27

31

34

36

Chiều cao bàn, H1, cm

45

48

51

57

63

69

Hiệu số chiều cao bàn ghế, H4, cm

19

20

21

23

26

28

Chiều sâu bàn, B1, cm

45

45

45

50

50

50

Chiều rộng bàn

 

 

 

 

 

 

-          Cho một chỗ ngồi, D1, cm

60

60

60

60

60

60

-          Cho hai chỗ ngồi, D3, cm

1200

1200

1200

1200

1200

1200


DOWLOAD FILE

  Ý KIẾN CHIA SẺ
Tên của bạn:
Email:
Tiêu đề:
Nội dung:
  • Advertisement
  • Advertisement
  • Advertisement
  • Advertisement
  • Advertisement
  • Advertisement
  • Advertisement
  • Advertisement